Anh - Việt
dân cày
Danh từ
dân cày (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người nông dân nghèo, thường được nói đến trong xã hội cũ.
旧社会中贫穷的农民。
Người nông dân nghèo, thường được nói đến trong xã hội cũ.
Ví dụ
过去,农民不得不非常辛苦地劳动。【】Ngày xưa, dân cày phải làm việc rất vất vả.
许多贫农只有一小块田地。【】Nhiều dân cày chỉ có một mảnh ruộng nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân cày (Noun)
Danh từ + dân càydân cày + Tính từdân cày + Từ đi kèmĐộng từ + dân cày
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
农民的生活 đời sống dân cày | 这本书描写了旧制度下农民的生活。 Cuốn sách miêu tả đời sống dân cày dưới chế độ cũ. |