Anh - Việt

Bản dịch của từ Máy cày trong tiếng Trung

máy cày

Danh từ

máy cày (Danh từ)

Nghĩa 01 · Máy nông nghiệp có động cơ, dùng để kéo hoặc đẩy dụng cụ làm đất và làm các việc khác trên đồng.

用于耕地、牵引农具等的农业动力机械。

Máy nông nghiệp có động cơ, dùng để kéo hoặc đẩy dụng cụ làm đất và làm các việc khác trên đồng.

Ví dụ
我爸爸一大早开拖拉机去田里。【】Bố tôi lái máy cày ra ruộng từ sáng sớm.
他们用拖拉机拉拖车运稻米。【】Họ dùng máy cày để kéo rơ-moóc chở lúa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của máy cày (Noun)

máy cày + Tính từmáy cày + Động từĐộng từ + máy cày
Kết hợp từ của máy cày
Collocation
Ví dụ

大功率拖拉机

máy cày công suất lớn

大功率拖拉机可以在坚硬的土地上作业。

Máy cày công suất lớn có thể làm việc trên đất cứng.

Video ngữ cảnh