Anh - Việt
dân cư
Danh từ
dân cư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người sống trong một khu vực, xét chung như một nhóm.
居住在某一地区的人,统称为人口。
Những người sống trong một khu vực, xét chung như một nhóm.
Ví dụ
这里的人口在过去十年中增长很快。【】Dân cư ở đây đã tăng nhanh trong mười năm qua.
这个镇的大多数居民从事农业。【】Dân cư của thị trấn này chủ yếu làm nông nghiệp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân cư (Noun)
Danh từ + dân cưdân cư + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
居民区 khu dân cư | 他们在居民区附近建了一个新公园。 Họ xây một công viên mới gần khu dân cư. |
人口密度 mật độ dân cư | 市中心的人口密度很高。 Mật độ dân cư ở trung tâm thành phố rất cao. |