Anh - Việt

Bản dịch của từ Khu dân cư trong tiếng Trung

khu dân cư

Danh từ

khu dân cư (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khu vực có nhiều người và hộ gia đình sinh sống.

许多居民和家庭居住的区域。

Khu vực có nhiều người và hộ gia đình sinh sống.

Ví dụ
这个居民区晚上很安静。【】Khu dân cư này khá yên tĩnh vào buổi tối.
他们刚搬到学校附近的一个新社区。【】Họ vừa chuyển đến một khu dân cư mới gần trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của khu dân cư (Noun)

khu dân cư + Danh từkhu dân cư + Tính từĐộng từ + khu dân cư
Kết hợp từ của khu dân cư
Collocation
Ví dụ

社区居民

người dân trong khu dân cư

社区居民参加了会议。

Người dân trong khu dân cư đã tham gia buổi họp.

Video ngữ cảnh