Anh - Việt
dân làng
Danh từ
dân làng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những người sống trong cùng một làng hoặc xã.
居住在同一村庄的人。
Những người sống trong cùng một làng hoặc xã.
Ví dụ
村民对游客非常友好。【】Dân làng rất thân thiện với khách du lịch.
当地人一起重建了那座旧桥。【】Cả dân làng cùng nhau dựng lại cây cầu cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dân làng (Noun)
Từ đi kèm + dân làngdân làng + Tính từdân làng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全村人 cả dân làng | 全村人都参加了春节庆典。 Cả dân làng tham gia lễ hội mùa xuân. |