Anh - Việt
già làng
Danh từ
già làng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có uy tín, thường lớn tuổi, được cộng đồng dân tộc thiểu số tôn trọng và dẫn dắt công việc chung của làng.
少数民族村落中受尊敬、带领村民处理共同事务的长者。
Người có uy tín, thường lớn tuổi, được cộng đồng dân tộc thiểu số tôn trọng và dẫn dắt công việc chung của làng.
Ví dụ
村寨长者召集村民商量修路的事。【】Già làng họp dân để bàn việc làm đường.
大家都尊重部落长者的建议。【】Mọi người đều tôn trọng lời khuyên của già làng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của già làng (Noun)
Từ đi kèm + già lànggià làng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
村寨长者的建议 lời của già làng | 人们在重要事情上常常听从村寨长者的建议。 Người dân thường nghe lời của già làng trong những việc quan trọng. |