Anh - Việt
dấn
Động từ
dấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố gắng thêm, dồn thêm sức để làm hoặc đạt được điều gì.
加把劲,付出更多努力。
Cố gắng thêm, dồn thêm sức để làm hoặc đạt được điều gì.
Ví dụ
为了赶上截止日期,我们得再加把劲。【】Muốn kịp hạn, chúng ta phải dấn sức thêm.
虽然累了,她还是更加努力完成作业。【】Dù mệt, cô vẫn dấn thêm để hoàn thành bài tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mạnh dạn tiến vào hoặc tiếp tục tiến tới nơi, việc khó khăn hay nguy hiểm.
大胆进入或向困难、危险的地方或事情进发。
Mạnh dạn tiến vào hoặc tiếp tục tiến tới nơi, việc khó khăn hay nguy hiểm.
Ví dụ
尽管道路危险,他们仍然奋勇前进。【】Thấy đường nguy hiểm, họ vẫn dấn lên phía trước.
尽管经验不多,她还是冒险进入了一个新领域。【】Cô dấn vào lĩnh vực mới dù chưa có nhiều kinh nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấn (Verb)
dấn + Danh từdấn + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冒险进入危险的地方 dấn bước vào nơi nguy hiểm | 没有人想独自冒险进入危险的地方。 Không ai muốn dấn bước vào nơi nguy hiểm một mình. |
加把劲工作 dấn sức làm việc | 她加把劲工作,以赶上截止日期。 Cô ấy dấn sức làm việc để kịp thời hạn. |
投身于事业 dấn thân vào sự nghiệp | 他年轻时就投身于教育事业。 Anh ấy dấn thân vào sự nghiệp giáo dục từ khi còn trẻ. |