Anh - Việt

Bản dịch của từ Dằn vặt trong tiếng Trung

dằn vặt

Động từ

dằn vặt (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm ai khổ tâm, đau đớn dai dẳng.

使人长期痛苦、备受折磨。

Làm ai khổ tâm, đau đớn dai dẳng.

Ví dụ
那些话仍然困扰着她。【】Những lời nói đó vẫn dằn vặt cô ấy.
战争的记忆折磨了他很多年。【】Ký ức về chiến tranh dằn vặt ông nhiều năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cảm thấy khổ tâm dai dẳng, thường vì lỗi lầm hoặc chuyện đã qua.

因过错或往事而长期自责、痛苦。

Cảm thấy khổ tâm dai dẳng, thường vì lỗi lầm hoặc chuyện đã qua.

Ví dụ
她仍因对母亲说谎而自责。【】Cô ấy vẫn dằn vặt vì đã nói dối mẹ.
不要因为过去的事折磨自己。【】Đừng dằn vặt bản thân vì chuyện đã qua.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dằn vặt (Verb)

Danh từ + dằn vặtdằn vặt + Danh từdằn vặt + Giới từdằn vặt + Từ đi kèm
Kết hợp từ của dằn vặt
Collocation
Ví dụ

内心的折磨

nỗi dằn vặt

他多年来一直承受着内心的折磨。

Anh ấy sống với nỗi dằn vặt suốt nhiều năm.

被过去萦绕折磨

bị quá khứ dằn vặt

他仍然被过去萦绕折磨。

Ông ấy vẫn bị quá khứ dằn vặt.

Video ngữ cảnh