Anh - Việt
nỗi dằn vặt
Danh từ
nỗi dằn vặt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cảm giác đau khổ, day dứt trong lòng vì lỗi lầm, sự ân hận hoặc một điều khó quên.
因内疚、后悔等而感到的痛苦和煎熬。
Cảm giác đau khổ, day dứt trong lòng vì lỗi lầm, sự ân hận hoặc một điều khó quên.
Ví dụ
内疚让他夜里无法入睡。【】Nỗi dằn vặt khiến anh ấy không ngủ được.
她仍然为当年的决定感到悔恨。【】Cô vẫn mang nỗi dằn vặt về quyết định năm đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nỗi dằn vặt (Noun)
nỗi dằn vặt + Giới từnỗi dằn vặt + Từ đi kèmnỗi dằn vặt + Động từĐộng từ + nỗi dằn vặt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
因错误而产生的内疚 nỗi dằn vặt vì lỗi lầm | 她仍然因自己的错误感到内疚。 Cô vẫn mang nỗi dằn vặt vì lỗi lầm của mình. |