Anh - Việt
đáng trách
Tính từ
đáng trách (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lỗi, cần bị chỉ trích hoặc phê phán vì hành động, thái độ không đúng đắn
应受批评的
Có lỗi, cần bị chỉ trích hoặc phê phán vì hành động, thái độ không đúng đắn
Ví dụ
Hành vi gian lận của Nam thật đáng trách.【】Hành vi gian lận của Nam thật đáng trách.
Việc bỏ rơi trẻ em là không thể chấp nhận.【】Bỏ rơi trẻ em không đáng trách trong tình huống này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa