Anh - Việt
đanh đá
Tính từ
đanh đá (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tính nết chanh chua, hay cãi lại và không chịu nhường ai, thường dùng để nói về phụ nữ.
说话尖刻、泼辣,不肯让人,多用于形容女性。
Có tính nết chanh chua, hay cãi lại và không chịu nhường ai, thường dùng để nói về phụ nữ.
Ví dụ
她说话很泼辣,很少有人敢跟她顶嘴。【】Chị ấy đanh đá nên ít ai dám cãi lại.
隔壁那位大婶以尖酸刻薄出名,大家都不愿跟她打交道。【】Bà hàng xóm nổi tiếng đanh đá, ai cũng ngại gặp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đanh đá (Adjective)
Danh từ + đanh đáĐộng từ + đanh đá
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
尖酸刻薄的女人 người phụ nữ đanh đá | 我在市场遇到一个尖酸刻薄的女人。 Tôi gặp một người phụ nữ đanh đá ngoài chợ. |
刻薄的脾气 tính đanh đá | 她那刻薄的脾气让很多人都不敢接近。 Tính đanh đá của cô ấy khiến nhiều người ngại. |
泼辣的妻子 bà vợ đanh đá | 他很怕他那个泼辣的妻子。 Anh ấy sợ bà vợ đanh đá của mình. |