Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh nghĩa trong tiếng Trung

danh nghĩa

Danh từ

danh nghĩa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tư cách hoặc vị trí được nêu ra để thực hiện một việc.

为做某事而被提出的身份或职位。

Tư cách hoặc vị trí được nêu ra để thực hiện một việc.

Ví dụ
她以公司代表的身份签署了文件。【】Cô ấy ký văn bản với danh nghĩa đại diện công ty.
他以嘉宾身份受邀发言。【】Anh được mời phát biểu với danh nghĩa khách mời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tên gọi hoặc địa vị chỉ có về hình thức, không có thực quyền hay thực chất.

只有形式上的名义或地位,没有实权或实际内容。

Tên gọi hoặc địa vị chỉ có về hình thức, không có thực quyền hay thực chất.

Ví dụ
他只是名义上的董事。【】Ông ấy là giám đốc chỉ trên danh nghĩa.
她只是名义上的主席,没有决策权。【】Cô ấy chỉ là chủ tịch trên danh nghĩa, không có quyền quyết định.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh nghĩa (Noun)

Giới từ + danh nghĩaTrạng từ + danh nghĩadanh nghĩa + Danh từ
Kết hợp từ của danh nghĩa
Collocation
Ví dụ

以代表身份

với danh nghĩa đại biểu

她以学校代表身份参加了会议。

Cô ấy tham dự hội nghị với danh nghĩa đại biểu của trường.

名义上

trên danh nghĩa

她名义上仍然是组长。

Cô ấy vẫn trên danh nghĩa là trưởng nhóm.

Video ngữ cảnh