Anh - Việt
trên danh nghĩa
Cụm từ
trên danh nghĩa (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Chỉ về mặt hình thức, chỉ có tên gọi mà không có thực quyền hoặc thực chất.
名义上的
Chỉ về mặt hình thức, chỉ có tên gọi mà không có thực quyền hoặc thực chất.
Ví dụ
他名义上是董事,但林负责管理公司。【】Anh ấy là giám đốc trên danh nghĩa, nhưng Linh điều hành công ty.
这个委员会只是名义上的,没人听它的。【】Ủy ban này chỉ tồn tại trên danh nghĩa, không ai nghe theo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa