Anh - Việt

Bản dịch của từ Đạo bà la môn trong tiếng Trung

đạo Bà la môn

Danh từ

đạo Bà la môn (Danh từ)

Nghĩa 01 · tôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn [tăng lữ]

古印度宗教,崇拜多神,社会分为四个等级。

tôn giáo cổ xưa ở Ấn Độ, có trước khi Phật giáo ra đời, thờ đa thần, phân chia xã hội thành bốn đẳng cấp, trong đó đặc biệt đề cao đẳng cấp Bà La Môn [tăng lữ]

Ví dụ
印度教在印度有悠久的历史。【】Đạo Bà la môn có lịch sử lâu đời ở Ấn Độ.
你不相信印度教的四个种姓吗?【】Bạn không tin vào hệ thống đẳng cấp của đạo Bà la môn sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh