Anh - Việt
dấu nhỏ hơn
Danh từ
dấu nhỏ hơn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ký hiệu < dùng để cho biết số hoặc lượng ở bên trái ít hơn bên phải.
表示左边的数字或数量小于右边的符号(<)。
Ký hiệu < dùng để cho biết số hoặc lượng ở bên trái ít hơn bên phải.
Ví dụ
小于号表示3小于5。【】Dấu nhỏ hơn cho biết 3 ít hơn 5.
请在空格里填上小于号。【】Em hãy điền dấu nhỏ hơn vào chỗ trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu nhỏ hơn (Noun)
dấu nhỏ hơn + Từ đi kèmĐộng từ + dấu nhỏ hơn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
小于或等于号 dấu nhỏ hơn hoặc bằng | 当一个数值可以等于另一个数值时,使用小于或等于号。 Dấu nhỏ hơn hoặc bằng được dùng khi một giá trị có thể bằng giá trị kia. |
小于号(<) dấu nhỏ hơn (<) | 在这个表达式中,小于号(<)表示3小于5。 Trong biểu thức này, dấu nhỏ hơn (<) cho biết 3 ít hơn 5. |