Anh - Việt
nhỏ hơn
Cụm từ
nhỏ hơn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Có kích thước hoặc quy mô ít hơn so với người, vật hoặc việc khác.
尺寸或规模比另一个更小。
Có kích thước hoặc quy mô ít hơn so với người, vật hoặc việc khác.
Ví dụ
这个房间比隔壁的房间小。【】Căn phòng này nhỏ hơn căn phòng bên cạnh.
我们公司比那家公司规模小。【】Công ty chúng tôi nhỏ hơn công ty đó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có số, giá trị hoặc lượng ít hơn một số hay mức được so sánh.
数值、价值或数量低于某个数或水平。
Có số, giá trị hoặc lượng ít hơn một số hay mức được so sánh.
Ví dụ
参加人数少于五十人。【】Số người tham dự nhỏ hơn 50.
选择一个小于十的数字。【】Chọn một số nhỏ hơn 10.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhỏ hơn (Phrase)
nhỏ hơn + Giới từnhỏ hơn + Số lượngnhỏ hơn + Trạng từnhỏ hơn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
比……小 nhỏ hơn so với | 今年的预算比去年的少。 Ngân sách năm nay nhỏ hơn so với năm ngoái. |