Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhỏ hơn hoặc bằng trong tiếng Trung

nhỏ hơn hoặc bằng

Cụm từ

nhỏ hơn hoặc bằng (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Biểu thị một số hoặc đại lượng có giá trị không lớn hơn số hoặc đại lượng khác.

表示一个数或量不大于另一个数或量。

Biểu thị một số hoặc đại lượng có giá trị không lớn hơn số hoặc đại lượng khác.

Ví dụ
学生人数小于或等于三十人。【】Số học sinh nhỏ hơn hoặc bằng 30.
每个人的费用至多五十万越南盾。【】Chi phí mỗi người nhỏ hơn hoặc bằng 500 nghìn đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của nhỏ hơn hoặc bằng (Phrase)

nhỏ hơn hoặc bằng + Danh từnhỏ hơn hoặc bằng + Số lượng
Kết hợp từ của nhỏ hơn hoặc bằng
Collocation
Ví dụ

不超过允许的限度

nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn cho phép

排放量必须不超过允许的限度。

Mức khí thải phải nhỏ hơn hoặc bằng giới hạn cho phép.

Video ngữ cảnh