Anh - Việt

Bản dịch của từ Dầu sả trong tiếng Trung

dầu sả

Danh từ

dầu sả (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tinh dầu được chiết từ lá cây sả, thường dùng để tạo mùi thơm, đuổi muỗi hoặc xông hơi.

从香茅草叶中提取的一种精油,常用于香料、驱蚊或芳香疗法。

Tinh dầu được chiết từ lá cây sả, thường dùng để tạo mùi thơm, đuổi muỗi hoặc xông hơi.

Ví dụ
妈妈用香茅油在家里驱赶蚊子。【】Mẹ dùng dầu sả để đuổi muỗi trong nhà.
我在胳膊上涂香茅油来防蚊。【】Tôi thoa dầu sả lên tay để tránh muỗi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dầu sả (Noun)

Danh từ + dầu sảSố lượng + dầu sảdầu sả + Tính từĐộng từ + dầu sả
Kết hợp từ của dầu sả
Collocation
Ví dụ

一瓶柠檬草油

chai dầu sả

她在市场买了一瓶柠檬草油。

Cô ấy mua một chai dầu sả ở chợ.