Anh - Việt
lá sả
Danh từ
lá sả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lá của cây sả, có mùi thơm dịu, thường dùng để nấu ăn và pha trà.
香茅的叶子,有清香,常用于烹饪和泡茶。
Lá của cây sả, có mùi thơm dịu, thường dùng để nấu ăn và pha trà.
Ví dụ
往锅里加几片新鲜的香茅叶。【】Cho thêm vài lá sả tươi vào nồi canh.
妈妈晚上常用香茅泡茶喝。【】Mẹ thường pha trà từ lá sả để uống buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lá sả (Noun)
Danh từ + lá sảlá sả + Tính từlá sả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
香茅茶 trà lá sả | 晚上我常喝香茅茶,睡得更好。 Buổi tối tôi thường uống trà lá sả để dễ ngủ hơn. |
香茅叶的香味 mùi lá sả | 厨房里弥漫着香茅叶的香味。 Căn bếp thoang thoảng mùi lá sả. |