Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây điện thoại trong tiếng Trung

dây điện thoại

Danh từ

dây điện thoại (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại dây dẫn dùng để truyền tín hiệu điện thoại giữa các thiết bị hoặc giữa các điểm trong mạng điện thoại.

电话线

Loại dây dẫn dùng để truyền tín hiệu điện thoại giữa các thiết bị hoặc giữa các điểm trong mạng điện thoại.

Ví dụ
这栋楼里的电话线坏了。【】Dây điện thoại trong tòa nhà này bị hỏng.
你家里没有电话线吗?【】Nhà bạn có dây điện thoại không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh