Anh - Việt

Bản dịch của từ Dây điện trong tiếng Trung

dây điện

Danh từ

dây điện (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dây dùng để dẫn điện hoặc nối các thiết bị với nguồn điện.

用于传输电力或连接设备和电源的线。

Dây dùng để dẫn điện hoặc nối các thiết bị với nguồn điện.

Ví dụ
电工正在更换厨房里的电线。【】Thợ điện đang thay dây điện trong bếp.
不要碰断掉的电缆。【】Đừng chạm vào dây điện bị đứt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dây điện (Noun)

Danh từ + dây điệndây điện + Giới từdây điện + Tính từdây điện + Động từĐộng từ + dây điện
Kết hợp từ của dây điện
Collocation
Ví dụ

电线系统

hệ thống dây điện

这栋楼的电线系统需要检查。

Hệ thống dây điện của tòa nhà cần được kiểm tra.

一卷电线

cuộn dây điện

他在商店买了一卷电线。

Anh ấy mua một cuộn dây điện ở cửa hàng.

Video ngữ cảnh