Anh - Việt
dây dọi
Danh từ
dây dọi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
用线拴着重物制成的工具,用来测定竖直方向。
Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
Ví dụ
泥瓦匠用铅垂线检查墙面是否笔直向上。【】Thợ xây dùng dây dọi để kiểm tra bức tường có thẳng đứng không.
装门之前,他用线锤校准门框,确保它是竖直的。【】Trước khi lắp cửa, ông dùng dây dọi để canh khung cửa cho thẳng đứng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây dọi (Noun)
dây dọi + Danh từĐộng từ + dây dọi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铅锤线和水平仪 dây dọi và thước thủy | 测量员用铅锤线和水平仪校准门框。 Thợ đo dùng dây dọi và thước thủy để căn chỉnh khung cửa. |