dọi
Động từDanh từ
dọi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chiếu thẳng từ trên xuống, làm ánh nắng hoặc ánh sáng rọi vào một chỗ.
从上往下直射,光线照到某处。
Chiếu thẳng từ trên xuống, làm ánh nắng hoặc ánh sáng rọi vào một chỗ.
Ví dụ
清晨阳光直射在校园操场上。【】Nắng dọi xuống sân trường từ sáng sớm.
灯光直射在我脸上,我很难睁开眼睛。【】Ánh đèn dọi thẳng vào mặt khiến tôi khó mở mắt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm kín lại chỗ mái bị hở hoặc dột để nước không thấm vào nhà.
修补屋顶的漏洞,使其不再漏水。
Làm kín lại chỗ mái bị hở hoặc dột để nước không thấm vào nhà.
Ví dụ
爸爸爬上屋顶修补漏水的地方,赶在下雨前。【】Bố trèo lên mái để dọi lại chỗ dột trước khi trời mưa.
我们雇了工人堵住屋顶,因为漏水很严重。【】Chúng tôi thuê thợ dọi mái nhà vì nhà bị dột nhiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dọi (Verb)
Danh từ + dọidọi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
阳光直射 ánh nắng dọi | 正午,阳光直射在砖砌的院子上。 Buổi trưa, ánh nắng dọi thẳng xuống sân gạch. |
烈日当头照射 mặt trời dọi | 正午时分,烈日当头照射,每个人都大汗淋漓。 Giữa trưa, mặt trời dọi thẳng xuống đầu khiến ai cũng đổ mồ hôi. |
dọi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật nặng buộc vào đầu dưới sợi dây, dùng để xác định phương thẳng đứng.
系在线绳末端的重物,用来确定垂直方向。
Vật nặng buộc vào đầu dưới sợi dây, dùng để xác định phương thẳng đứng.
Ví dụ
泥瓦工用铅锤检查墙面是否垂直。【】Thợ xây dùng dọi để kiểm tra tường có thẳng đứng không.
她在门框旁挂起铅垂线,把它对齐得很直。【】Cô ấy treo dây dọi bên khung cửa để căn cho thẳng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dọi (Noun)
Danh từ + dọiTính từ + dọiTừ đi kèm + dọiĐộng từ + dọi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铅垂线 dây dọi | 砌墙前,泥瓦匠先拉起一根铅垂线。 Anh thợ căng dây dọi trước khi xây tường. |