Anh - Việt
dọi thẳng
Động từ
dọi thẳng (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng dây dọi để xác định hoặc chỉnh cho đúng phương thẳng đứng.
用铅垂线确定或校正垂直方向。
Dùng dây dọi để xác định hoặc chỉnh cho đúng phương thẳng đứng.
Ví dụ
泥瓦工抹灰前先给墙面吊线找直。【】Thợ xây dọi thẳng bức tường trước khi trát vữa.
固定这根柱子前,先把它校正垂直。【】Hãy dọi thẳng cột này trước khi cố định nó.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dọi thẳng (Verb)
dọi thẳng + Danh từdọi thẳng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
校正墙体的垂直度 dọi thẳng bức tường | 泥瓦工在抹灰前校正了墙体的垂直度。 Thợ xây dọi thẳng bức tường trước khi trát vữa. |
校正柱子的垂直度 dọi thẳng cột | 他们用铅垂线校正围栏柱子的垂直度。 Họ dùng dây dọi để dọi thẳng cột hàng rào. |
校正门框的垂直度 dọi thẳng khung cửa | 用螺丝固定前,先校正门框的垂直度。 Hãy dọi thẳng khung cửa trước khi cố định bằng vít. |