Anh - Việt
dễ biến đổi
Tính từ
dễ biến đổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có khả năng hoặc khuynh hướng thay đổi một cách nhanh chóng và dễ dàng về tính chất, trạng thái hoặc hình thái.
易变的
Có khả năng hoặc khuynh hướng thay đổi một cách nhanh chóng và dễ dàng về tính chất, trạng thái hoặc hình thái.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa