Anh - Việt

Bản dịch của từ Đế chế trong tiếng Trung

đế chế

Danh từ

đế chế (Danh từ)

Nghĩa 01 · chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu

帝国

chế độ chính trị của nước có hoàng đế đứng đầu

Ví dụ
秦朝是中国历史上最强大的帝国。【】Đế chế La Mã rất lớn và hùng mạnh.
这个帝国没有持续超过五十年。【】Đế chế này không kéo dài hơn năm mươi năm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh