Anh - Việt
đèn chiếu sáng
Danh từ
đèn chiếu sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị phát ra ánh sáng, dùng để soi rõ không gian, vật thể hoặc phục vụ sinh hoạt, làm việc.
照明灯;灯具;照明设备
Thiết bị phát ra ánh sáng, dùng để soi rõ không gian, vật thể hoặc phục vụ sinh hoạt, làm việc.
Ví dụ
教室里有一个新的灯具。【】Phòng học có một đèn chiếu sáng mới.
公园夜里没有足够的照明。【】Công viên không có đủ đèn chiếu sáng ban đêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thiết bị dùng điện, nhiên liệu hoặc nguồn năng lượng khác để phát ra ánh sáng, dùng thắp sáng không gian hay vật cần quan sát.
灯;照明灯;照明设备
Thiết bị dùng điện, nhiên liệu hoặc nguồn năng lượng khác để phát ra ánh sáng, dùng thắp sáng không gian hay vật cần quan sát.
Ví dụ
社区为公园安装了新灯具。【】Cộng đồng lắp đèn chiếu sáng mới ở công viên.
这条街没有足够的灯光。【】Con phố này không đủ đèn chiếu sáng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thiết bị phát ra ánh sáng để soi rõ không gian, vật thể hoặc khu vực cần nhìn thấy.
照明灯具;灯;照明设备
Thiết bị phát ra ánh sáng để soi rõ không gian, vật thể hoặc khu vực cần nhìn thấy.
Ví dụ
河内的学校安装了新的照明灯。【】Trường học lắp đèn chiếu sáng mới năm 2024.
兰没有为卧室买灯。【】Lan không mua đèn chiếu sáng cho phòng ngủ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa