Anh - Việt
thiết bị chiếu sáng
Danh từ
thiết bị chiếu sáng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các dụng cụ, máy móc được dùng để phát sáng, tạo ánh sáng trong các không gian sống hoặc làm việc.
照明设备
Các dụng cụ, máy móc được dùng để phát sáng, tạo ánh sáng trong các không gian sống hoặc làm việc.
Ví dụ
社区中心安装了新的照明设备。【】Nhà văn hóa phường lắp thiết bị chiếu sáng mới.
这个办公室不使用旧的灯具。【】Văn phòng này không dùng thiết bị chiếu sáng cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa