Anh - Việt
đèn lồng giấy
Danh từ
đèn lồng giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đèn làm bằng giấy, thường có khung bằng tre hoặc kim loại, dùng để trang trí hoặc chiếu sáng trong các dịp lễ hội.
灯笼通常由纸制成,框架多用竹子或金属制作,用于节日装饰或照明。
Đèn làm bằng giấy, thường có khung bằng tre hoặc kim loại, dùng để trang trí hoặc chiếu sáng trong các dịp lễ hội.
Ví dụ
兰在中秋节前把纸灯笼挂在家门前。【】Lan treo đèn lồng giấy trước nhà dịp Trung Thu.
明今晚不在教室点纸灯笼。【】Tối nay, Minh không đốt đèn lồng giấy trong lớp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vật trang trí bằng giấy hình dạng giống cái lồng, thường có dây treo dùng để thắp sáng hoặc trang trí trong các dịp lễ hội.
这是一个纸制的装饰物,外形像个鸟笼,通常配有挂绳,用于点亮或在节日庆典中装饰。
Vật trang trí bằng giấy hình dạng giống cái lồng, thường có dây treo dùng để thắp sáng hoặc trang trí trong các dịp lễ hội.
Ví dụ
中秋节时,梅在门前挂了一个纸灯笼。【】Mai treo đèn lồng giấy trước nhà dịp Tết Trung Thu.
今晚我们不在公园点纸灯笼。【】Chúng tôi không đốt đèn lồng giấy ở công viên tối nay.
Từ tiếng Trung gần nghĩa