Anh - Việt

Bản dịch của từ Đèn lồng trong tiếng Trung

đèn lồng

Danh từ

đèn lồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đèn có khung bọc giấy, vải hoặc vật liệu khác, thường dùng để thắp sáng hay trang trí.

有框架、外面包着纸或布等材料的灯,常用于照明或装饰。

Đèn có khung bọc giấy, vải hoặc vật liệu khác, thường dùng để thắp sáng hay trang trí.

Ví dụ
孩子们在中秋节晚上提着灯笼玩。【】Trẻ em cầm đèn lồng đi chơi vào đêm Trung Thu.
妈妈在房子门前挂了一个纸灯笼。【】Mẹ treo một chiếc đèn lồng giấy trước cửa nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đèn lồng (Noun)

Động từ + đèn lồngđèn lồng + Danh từđèn lồng + Tính từ
Kết hợp từ của đèn lồng
Collocation
Ví dụ

挂灯笼

treo đèn lồng

他们沿街挂灯笼。

Họ treo đèn lồng dọc theo con phố.

点灯笼

thắp đèn lồng

天黑时,小女孩点亮了灯笼。

Cô bé thắp đèn lồng khi trời tối.

Video ngữ cảnh