Anh - Việt
lễ hội đèn lồng
Cụm từ
lễ hội đèn lồng (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Sự kiện văn hóa có hoạt động trưng bày, thắp hoặc thả đèn lồng.
以展示、点亮或放灯笼为特色的文化节庆活动。
Sự kiện văn hóa có hoạt động trưng bày, thắp hoặc thả đèn lồng.
Ví dụ
今晚我们去看河边的灯笼节。【】Tối nay, chúng tôi đi xem lễ hội đèn lồng bên sông.
灯笼节每年吸引许多游客。【】Lễ hội đèn lồng thu hút rất nhiều du khách mỗi năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lễ hội đèn lồng (Phrase)
lễ hội đèn lồng + Tính từĐộng từ + lễ hội đèn lồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
著名的灯笼节 lễ hội đèn lồng nổi tiếng | 这座城市在冬天有一个著名的灯笼节。 Thành phố này có một lễ hội đèn lồng nổi tiếng vào mùa đông. |
传统灯笼节 lễ hội đèn lồng truyền thống | 人们热切期待一年一度的传统灯笼节。 Người dân háo hức chờ đợi lễ hội đèn lồng truyền thống hằng năm. |