Anh - Việt

Bản dịch của từ Dí dỏm trong tiếng Trung

dí dỏm

Tính từ

dí dỏm (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính hài hước, nhẹ nhàng và thông minh, khiến người khác mỉm cười hoặc thích thú.

机智风趣,令人会心一笑。

Có tính hài hước, nhẹ nhàng và thông minh, khiến người khác mỉm cười hoặc thích thú.

Ví dụ
她很风趣,大家都喜欢和她聊天。【】Cô ấy rất dí dỏm nên ai cũng thích trò chuyện cùng.
老师风趣的演讲让全班笑个不停。【】Bài phát biểu dí dỏm của thầy giáo làm cả lớp cười suốt buổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dí dỏm (Adjective)

dí dỏm + Danh từ
Kết hợp từ của dí dỏm
Collocation
Ví dụ

风趣的人

người dí dỏm

她是个风趣的人,大家都想和她一起工作。

Cô ấy là người dí dỏm nên ai cũng muốn làm việc cùng.

风趣的性格

tính cách dí dỏm

他风趣的性格让会议气氛轻松了许多。

Tính cách dí dỏm của anh ấy giúp không khí buổi họp bớt căng thẳng.

风趣的广告

quảng cáo dí dỏm

这个活动的广告很风趣,因此被广泛分享。

Chiến dịch có quảng cáo dí dỏm nên được chia sẻ rất nhiều.

诙谐的评论

lời bình luận dí dỏm

他诙谐的评论让这条帖子变得引人注目。

Bình luận dí dỏm của anh ấy khiến bài đăng trở nên nổi bật.

机智的回答

câu trả lời dí dỏm

她机智的回答让大家笑个不停。

Cô ấy đưa ra một câu trả lời dí dỏm khiến mọi người phá lên cười.

Video ngữ cảnh