Anh - Việt
dịch nhầy
Danh từ
dịch nhầy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng sền sệt do màng nhầy tiết ra, thường có ở mũi, cổ họng và phổi.
由黏膜分泌的黏滑液体。
Chất lỏng sền sệt do màng nhầy tiết ra, thường có ở mũi, cổ họng và phổi.
Ví dụ
医生说鼻腔里的黏液能帮助挡住灰尘。【】Bác sĩ nói dịch nhầy ở mũi giúp chặn bụi.
感冒时,喉咙常常会分泌大量黏液。【】Khi bị cảm, cổ họng thường tiết nhiều dịch nhầy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch nhầy (Noun)
Danh từ + dịch nhầydịch nhầy + Danh từdịch nhầy + Tính từĐộng từ + dịch nhầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一层粘液 lớp dịch nhầy | 一层粘液可以保护呼吸道免受灰尘和细菌侵害。 Lớp dịch nhầy giúp bảo vệ đường hô hấp khỏi bụi và vi khuẩn. |