Anh - Việt
nhầy
Tính từ
nhầy (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có cảm giác trơn, dính và bẩn, gây khó chịu khi chạm vào.
黏滑、发黏,让人觉得恶心或脏。
Có cảm giác trơn, dính và bẩn, gây khó chịu khi chạm vào.
Ví dụ
蜗牛在叶子上留下了黏滑的痕迹。【】Con ốc sên để lại vệt nhầy trên lá cây.
地板因为洒了汽水,黏黏的。【】Sàn nhà nhầy vì nước ngọt bị đổ ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhầy (Adjective)
Danh từ + nhầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
黏糊糊的表面 bề mặt nhầy nhụa | 长满藻类的石头表面黏糊糊的,我不想去碰。 Viên đá phủ rong rêu có bề mặt nhầy nhụa khiến tôi không muốn chạm vào. |
黏糊糊的泥浆 bùn nhầy | 下雨后我们踩着黏糊糊的泥浆走过去。 Chúng tôi lội qua bùn nhầy sau cơn mưa. |
黏糊糊的地板 sàn nhà nhầy | 地板黏糊糊的,因为有人洒了汽水。 Sàn nhà nhầy vì ai đó làm đổ nước ngọt. |
黏糊糊的物质 chất nhầy | 蜗牛在叶子上留下了黏糊糊的东西。 Ốc sên tiết ra một chất nhầy trên lá cây. |
黏糊糊的手 tay nhầy | 吃完糖,我的手黏糊糊的。 Sau khi ăn kẹo, tay tôi nhầy cả. |