Anh - Việt
nhầy nhụa
Tính từ
nhầy nhụa (Tính từ)
Nghĩa 01 · dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác ghê tởm
粘湿且肮脏
dính ướt và bẩn thỉu, gây cảm giác ghê tởm
Ví dụ
他的手很黏,像泥一样不干净。【】Tay anh ấy rất nhầy nhụa và bẩn sau khi làm việc.
这餐厅的地板不是滑腻的,是干净的。【】Sàn nhà không nhầy nhụa, nó sạch và an toàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa