Anh - Việt
điểm đổ bộ
Danh từ
điểm đổ bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi (trên đất liền, đảo, bờ biển) quân đội, phương tiện lưu động hoặc người, vật được thả xuống/đưa đến từ phương tiện vận chuyển (chẳng hạn máy bay, tàu thủy…) trong hoạt động quân sự, cứu hộ, cứu nạn hoặc khai thác.
登陆点
Nơi (trên đất liền, đảo, bờ biển) quân đội, phương tiện lưu động hoặc người, vật được thả xuống/đưa đến từ phương tiện vận chuyển (chẳng hạn máy bay, tàu thủy…) trong hoạt động quân sự, cứu hộ, cứu nạn hoặc khai thác.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa