Anh - Việt

Bản dịch của từ Tàu đổ bộ trong tiếng Trung

tàu đổ bộ

Danh từ

tàu đổ bộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · tàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ

登陆舰

tàu quân sự, chuyên làm nhiệm vụ chở quân và khí tài đổ bộ lên bờ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa