Anh - Việt
điểm đóng băng
Danh từ
điểm đóng băng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhiệt độ tại đó một chất lỏng, thường là nước, chuyển sang trạng thái rắn (đóng băng). Đối với nước nguyên chất ở áp suất khí quyển bình thường, điểm đóng băng là 0°C (32°F).
液体变为固体的温度
Nhiệt độ tại đó một chất lỏng, thường là nước, chuyển sang trạng thái rắn (đóng băng). Đối với nước nguyên chất ở áp suất khí quyển bình thường, điểm đóng băng là 0°C (32°F).
Ví dụ
纯水的冰点是零摄氏度。【】Điểm đóng băng của nước tinh khiết là 0°C.
在海平面,水的冰点不是十摄氏度。【】Ở mực nước biển, điểm đóng băng không phải 10°C.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa