Anh - Việt
đóng băng
Động từ
đóng băng (Động từ)
Nghĩa 01 · Chuyển thành băng do nhiệt độ rất thấp.
因温度很低而结成冰。
Chuyển thành băng do nhiệt độ rất thấp.
Ví dụ
瓶子里的水一夜之间结冰了。【】Nước trong chai đã đóng băng qua đêm.
这个湖通常在一月份结冰。【】Hồ thường đóng băng vào tháng Một.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị tạm dừng, không tiếp tục hoạt động hoặc tiến triển trong một thời gian.
暂时停止进行或运作。
Bị tạm dừng, không tiếp tục hoạt động hoặc tiến triển trong một thời gian.
Ví dụ
由于缺乏资金,这个项目被冻结了。【】Dự án bị đóng băng vì thiếu tiền đầu tư.
公司暂停招聘六个月。【】Công ty đóng băng việc tuyển dụng trong sáu tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phong tỏa tiền hoặc tài sản, khiến chủ sở hữu tạm thời không thể sử dụng.
冻结账户或资产,使所有者暂时无法使用。
Phong tỏa tiền hoặc tài sản, khiến chủ sở hữu tạm thời không thể sử dụng.
Ví dụ
银行冻结了他的账户。【】Ngân hàng đóng băng tài khoản của anh ấy.
法院冻结了公司的资产。【】Tòa án đóng băng tài sản của công ty.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đóng băng (Verb)
Danh từ + đóng băngđóng băng + Danh từđóng băng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
湖面结冰 hồ đóng băng | 这座湖在冬天会结冰。 Hồ đóng băng vào mùa đông. |
水结冰 nước đóng băng | 温度降到零摄氏度以下时,水会结冰。 Nước đóng băng khi nhiệt độ xuống dưới 0°C. |