Anh - Việt
đóng băng lại
Động từ
đóng băng lại (Động từ)
Nghĩa 01 · trở lại trạng thái bị đông cứng thành băng hoặc làm cho đông cứng trở lại sau khi đã tan chảy phần nào
重新冻结
trở lại trạng thái bị đông cứng thành băng hoặc làm cho đông cứng trở lại sau khi đã tan chảy phần nào
Ví dụ
湖水在冬天再次冻结。【】Hồ nước sẽ đóng băng lại sau khi tan chảy.
冷冻食品不会重新冻结。【】Thực phẩm đông lạnh không thể đóng băng lại tốt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa