Anh - Việt
điện động lực học
Danh từ
điện động lực học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành vật lý nghiên cứu về các hiện tượng liên quan đến điện và lực điện trong chuyển động của các điện tích.
电动力学
Ngành vật lý nghiên cứu về các hiện tượng liên quan đến điện và lực điện trong chuyển động của các điện tích.
Ví dụ
电动力学解释闪电中的电力。【】Điện động lực học giải thích lực điện trong tia sét.
电动力学不忽视电磁力。【】Điện động lực học không bỏ qua lực điện từ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa