Anh - Việt
thuỷ động lực học
Danh từ
thuỷ động lực học (Danh từ)
Nghĩa 01 · (vật lý) phần cơ học nghiên cứu chuyển động của các chất lỏng dưới tác dụng các lực
流体动力学
(vật lý) phần cơ học nghiên cứu chuyển động của các chất lỏng dưới tác dụng các lực
Ví dụ
水动力学帮助工程师设计河流防洪系统。【】Thuỷ động lực học giúp kỹ sư thiết kế hệ thống chống lũ.
流体力学不只用于大学实验室。【】Thuỷ động lực học không chỉ dành cho phòng thí nghiệm đại học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa