Anh - Việt
động lực học
Danh từ
động lực học (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ngành cơ học nghiên cứu chuyển động của vật dưới tác dụng của lực.
研究力作用下物体运动的力学分支。
Ngành cơ học nghiên cứu chuyển động của vật dưới tác dụng của lực.
Ví dụ
动力学解释了汽车为什么会加速。【】Động lực học giải thích vì sao xe tăng tốc.
学生们这学期正在学习动力学。【】Sinh viên đang học động lực học trong kỳ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của động lực học (Noun)
Danh từ + động lực họcĐộng từ + động lực họcđộng lực học + Danh từđộng lực học + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
运动方程 phương trình động lực học | 请用运动方程计算物体的加速度。 Hãy dùng phương trình động lực học để tính gia tốc của vật. |