Anh - Việt
đồ câu
Danh từ
đồ câu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ dùng để câu cá, thường gồm một cần câu và dây cước có lắp lưỡi câu hoặc mồi câu.
钓鱼用具
Dụng cụ dùng để câu cá, thường gồm một cần câu và dây cước có lắp lưỡi câu hoặc mồi câu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa