Anh - Việt

Bản dịch của từ Độ chính xác trong tiếng Trung

độ chính xác

Danh từ

độ chính xác (Danh từ)

Nghĩa 01 · mức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết

准确性

mức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết

Ví dụ
这个调查的准确度很高。【】Độ chính xác của cuộc khảo sát này rất cao.
你认为他的测量没有精确度吗?【】Bạn có nghĩ phép đo của anh ấy thiếu độ chính xác không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh