Anh - Việt
đồ thế chấp
Danh từ
đồ thế chấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · vật được dùng để đảm bảo cho việc vay nợ; tài sản đem thế để bảo đảm trả nợ
抵押物
vật được dùng để đảm bảo cho việc vay nợ; tài sản đem thế để bảo đảm trả nợ
Ví dụ
兰用房子作抵押物向银行贷款。【】Lan dùng căn nhà làm đồ thế chấp để vay ngân hàng.
这块土地不能作为抵押物。【】Mảnh đất này không thể làm đồ thế chấp cho khoản vay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa