Anh - Việt

Bản dịch của từ Văn tự thế chấp trong tiếng Trung

văn tự thế chấp

Danh từ

văn tự thế chấp (Danh từ)

Nghĩa 01 · giấy tờ, văn bản dùng làm bằng chứng cho việc thế chấp tài sản hoặc quyền lợi; hợp đồng thể hiện sự thế chấp

抵押文件

giấy tờ, văn bản dùng làm bằng chứng cho việc thế chấp tài sản hoặc quyền lợi; hợp đồng thể hiện sự thế chấp

Ví dụ
他签署了正式的抵押契约。【】Anh ấy đã ký văn tự thế chấp hôm qua.
她没有提交抵押文件给银行。【】Cô ấy không nộp văn tự thế chấp cho ngân hàng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh