Anh - Việt

Bản dịch của từ Đội lốt trong tiếng Trung

đội lốt

Động từ

đội lốt (Động từ)

Nghĩa 01 · Mang danh nghĩa hoặc hình thức khác để che giấu bản chất hay ý đồ xấu.

冒充某种身份或借某种名义来掩盖真实本质或恶意。

Mang danh nghĩa hoặc hình thức khác để che giấu bản chất hay ý đồ xấu.

Ví dụ
骗子冒充银行员工给客户打电话。【】Kẻ lừa đảo đội lốt nhân viên ngân hàng để gọi cho khách hàng.
他们冒充慈善机构骗取人们的钱。【】Họ đội lốt tổ chức từ thiện để lấy tiền của người dân.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đội lốt (Verb)

đội lốt + Danh từ
Kết hợp từ của đội lốt
Collocation
Ví dụ

冒充银行员工

đội lốt nhân viên ngân hàng

骗子冒充银行员工,骗取账户信息。

Kẻ lừa đảo đội lốt nhân viên ngân hàng để lấy thông tin tài khoản.

伪装成合法公司

đội lốt công ty hợp pháp

该团伙伪装成合法公司来销售假货。

Nhóm này đội lốt công ty hợp pháp để bán hàng giả.

以慈善机构的名义活动

đội lốt tổ chức từ thiện

他们以慈善机构的名义活动,非法募集捐款。

Họ đội lốt tổ chức từ thiện để kêu gọi quyên góp trái phép.

伪装成好人

đội lốt người tốt

他伪装成好人来获取大家的信任。

Anh ta đội lốt người tốt để chiếm lòng tin của mọi người.

伪装成免费应用程序

đội lốt ứng dụng miễn phí

该恶意软件伪装成网上的免费应用程序。

Phần mềm độc hại đội lốt ứng dụng miễn phí trên mạng.

Video ngữ cảnh