Anh - Việt
lốt
Danh từ
lốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp da bọc ngoài của một số loài động vật, như rắn, được lột ra khi chúng lớn lên.
动物身上包裹在外面的皮,可以蜕去。
Lớp da bọc ngoài của một số loài động vật, như rắn, được lột ra khi chúng lớn lên.
Ví dụ
蛇每次长大后都会蜕去皮。【】Con rắn lột lốt sau mỗi lần lớn lên.
蛇蜕下的皮在石头上干硬了。【】Lốt của con rắn khô cứng sau khi bị lột ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vẻ bề ngoài giả tạo, dùng để che giấu bản chất thật của con người nhằm đánh lừa người khác.
用来掩盖真实身份或本性的虚假外表。
Vẻ bề ngoài giả tạo, dùng để che giấu bản chất thật của con người nhằm đánh lừa người khác.
Ví dụ
他披着好人的外衣来欺骗大家。【】Hắn khoác lốt người tốt để lừa mọi người.
她以朋友的面具出现,其实是个叛徒。【】Dưới lốt một người bạn, cô ta thật ra là kẻ phản bội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của lốt (Noun)
Giới từ + lốtlốt + Danh từlốt … Từ đi kèmĐộng từ + lốt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
以……的身份 dưới lốt | 他披着调查员的外衣接近我们。 Anh ta tiếp cận chúng tôi dưới lốt một nhân viên khảo sát. |