độn
độn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhồi hoặc lót thêm vật liệu vào bên trong cho chặt và căng.
往物品内部塞入材料使其饱满紧实。
Nhồi hoặc lót thêm vật liệu vào bên trong cho chặt và căng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Trộn thêm lương thực rẻ tiền như ngô, khoai, sắn vào cơm khi nấu.
在煮饭时掺入便宜的粮食如玉米、红薯等。
Trộn thêm lương thực rẻ tiền như ngô, khoai, sắn vào cơm khi nấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用海绵给椅子加软垫 độn ghế bằng mút | 工匠用海绵给椅子加上软垫,坐着更舒服。 Người thợ độn ghế bằng mút để ngồi êm hơn. |
用废话凑字数 độn thêm nội dung | 她因为论点不够,就往作文里硬塞内容。 Em ấy độn thêm nội dung cho bài luận vì thiếu ý. |
往枕头里塞棉花 độn bông vào gối | 奶奶往枕头里塞棉花,让它更软。 Bà nội độn bông vào gối cho êm hơn. |
在米饭里掺玉米 độn ngô vào cơm | 很多贫困家庭在米饭里掺玉米来省钱。 Nhiều gia đình nghèo độn ngô vào cơm để tiết kiệm gạo. |
độn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật liệu mềm dùng để nhồi vào bên trong gối, thú bông hoặc đồ vật tương tự.
用于填充物品内部的柔软材料。
Vật liệu mềm dùng để nhồi vào bên trong gối, thú bông hoặc đồ vật tương tự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độn (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
填充层 lớp độn | 两层布料之间有一层薄薄的填充层,用来保暖。 Giữa hai lớp vải có lớp độn mỏng để giữ ấm. |
填充材料 vật liệu độn | 这家公司用椰纤维作为沙发的填充材料。 Hãng này dùng vật liệu độn bằng xơ dừa cho ghế sofa. |
聚酯纤维填充物 bông độn | 这只泰迪熊里塞满了优质聚酯纤维填充物。 Con gấu bông này được nhồi bằng bông độn chất lượng tốt. |
độn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chậm hiểu, nhận thức kém, thiếu sự thông minh nhanh nhạy.
理解慢,缺乏灵活的头脑。
Chậm hiểu, nhận thức kém, thiếu sự thông minh nhanh nhạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của độn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
反应迟缓 phản ứng độn | 守门员反应慢,结果丢了球。 Thủ môn có phản ứng độn nên đã để bóng lọt lưới. |
头脑迟钝 đầu óc độn | 他做事慢,因为头脑迟钝。 Anh ấy chậm chạp vì đầu óc độn nên làm việc gì cũng lâu. |
反应慢的人 người độn | 他是个反应慢的人,解释了很多次还是不懂。 Nó là người độn nên giải thích mãi vẫn không hiểu. |
迟钝的头脑 trí óc độn | 看太多短视频让他的头脑变得迟钝。 Xem quá nhiều video ngắn khiến trí óc độn đi. |